Danh từ
- Vợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.
- Hoàng hậu Nam Phương là vị hoàng hậu cuối cùng trong lịch sử Việt Nam.
Câu ví dụ thêm
- Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 皇后.
"hoàng hậu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | empress consort |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 皇后 huáng hòu |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 왕비 wangbi · 황후 |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มเหสี má-hěe-sǐi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoàng hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.