hoàng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 92 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
oangvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hoang"

"hoàng" là một từ

Danh từ. Hoàng tử, hoàng thân, nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hoàng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hoàng"

hoàng tửCon trai vua trong một đế quốc.hoàng kimVàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vànghoàng hậuVợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.hoàng đếVua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.hoàng hônKhoảng thời gian mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần.Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.hoàng đạo(Thiên văn học) .hoàng thượngTừ dùng để tôn xưng vua, tương đương với từ bệ hạ.hoàng tứcCon dâu hoàng đế.hoàng thái tửNgười con vua được chỉ định sẽ kế vị.hoàng giaHọ hàng nhà vua.hoàng thânNgười thân thuộc với nhà vua.hoàng tônCháu vua.hoàng cungCung điện nhà vua.hoàng oanhLoài chim bằng chim sáo, lông màu vàng, hót hay.hoàng đới(Thiên văn học) .hoàng pháiDòng dõi nhà vua.hoàng tộc.Hoàng DiêuTên riêng của hoa mẫu đơn mầu vàng.hoàng thái hậuMẹ vua.hoàng cầmLoài cây nhỏ, lá nhọn, rễ màu vàng dùng làm thuốc.hoàng thổĐất màu vàng, hạt mịn, bở, dễ thấm nước.Hoàng Liệt.hoàng triềuTriều vua đang trị vì.hoàng bàoÁo triều phục màu vàng của vua.hoàng nhiDanh xưng hoàng tử.hoàng thiết(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.hoàng anhxem vàng anhhoàng liênLoài cây cùng họ với phụ tử, rễ và vỏ đắng dùng làm thuốc chữa đau mắt.Hoàng HạcTức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Thanh Liên thấy phải chịu không đề thơ nơi ấy nữa.hoàng lươngTừ dùng trong văn học cũ, tỏ ý giàu sang ở đời chẳng qua chỉ như một giấc mộng.hoàng giápTừ dùng để gọi người đỗ dưới thám hoa, trên tiến sĩ trong kỳ thi đình xưa.hoàng yếnLoài chim nhảy, nhỏ, lông vàng, hót hay.hoàng quyểnSách học chữ Hán.hoàng trùngSâu cắn lúa.hoàng báLoài cây to, lá kép mọc đối hình lông chim, hoa vàng, vỏ cây dùng làm thuốc.hoàng thấtHọ hàng nhà vua.hoàng đảmBệnh da trở màu vàng vì mật thấm vào da.hoàng thànhKhu thành quách của nhà vua.hoàng phixem biển hoànhHoàng TrùMột làng thuộc xã Kim Liên, huyên Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.hoàng ânƠn vua.hoàng chủngGiống người da vàng.hoàng thíchHọ ngoại của nhà vua.hoàng tuyềnSuối vàng, tức âm phủ.hoàng nữCon gái của một hoàng đế hay nữ hoàng trị vì trong các đế quốc.hoàng tinhLoài cây đơn tử diệp, thân củ hình thoi dài, màu trắng, chứa nhiều bột.hoàng ngânTiền kim loại quý và hiếm.

Từ có "hoàng" ở sau

nữ hoàngNgười phụ nữ làm vua.kinh hoàngKinh sợ đến mức sững sờ, mất tự chủ.đàng hoàng(Người) có học vấn, tốt bụng, không phải là người xấu.tam hoàng ngũ đế(Nghĩa đen) Nói những đời vua thời đại của Trung Quốc.cung hoàng đạoxem con giápbà hoàngHoàng hậu hoặc nữ quân chủ nắm địa vị cao nhất trong triều đình phong kiến.huy hoàngLên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục.giáo hoàngNgười đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Vatican.bảo hoàngCó xu hướng ủng hộ, bảo vệ chế độ quân chủ.thiên hoàngHoàng đế hoặc nữ hoàng Nhật Bản.phượng hoàngChim phượng.bàng hoàngỞ trong trạng thái tinh thần như choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định.Rìu Hoàng Việt, cờ Bạch MaoTượng trưng uy quyền của người chỉ huy quân đội.Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.tôn hoàng nhương diTôn trọng hoàng thất và chống lại người ngoại quốc; khẩu hiệu chính trị của Nhật Bản thời và Minh Trị Duy tân.bếp Hoàng CầmMột loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.sa hoàngTước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.ngọc hoàngTừ tín đồ Đạo giáo dùng để chỉ trời.đường hoàngxem đàng hoàng.loan hoàngChim phượng hoàng thường đỗ cây cao, những cành thấp bụi gai không xứng với loài chim quí ấy. Ngụ ý.chim cánh cụt hoàng đếloài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.trang hoàngBày biện tô điểm cho đẹp mắt.ông hoàngHoàng tử, hoàng thân; thường dùng để ví người giàu sang, sung sướng.Lầu trúc Hoàng ChâuTên một bài ký của Vương Nguyễn Chi có câu.thái thượng hoàngVua đã nhường ngôi cho con và đang còn sống.Vị HoàngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.thái hoàng thái thượngCấp bậc dành cho cha của Thái Thượng hoàng, nói cách khác là ông của Đương kim hoàng đế khi còn sống, hoàng đế đang tại vị sẽ gọi Thái hoàng Thái thượng là tổ phụ, cấp bậc này rất hiếm khi được sử dụng.Quỳnh HoàngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.thượng hoàngCha còn sống của vua.lạp hoàngNến vàng, sáp ong.hồng hoàngxem hùng hoàngTiên HoàngMột xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Cẩm HoàngMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.hùng hoàngKhoáng vật có màu đỏ, chứa arsenic và lưu huỳnh, phơi lâu ngoài nắng có màu da cam, thường dùng làm chất màu trong kĩ thuật và làm thuốc chữa bệnh.Khúc Phượng Cầu HoàngKhúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.ngày hoàng đạoNgày tốt nhất trong một tháng.giờ hoàng đạoGiờ tốt lành, theo thuật số.Văn HoàngMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Nội HoàngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.thành hoàngVị thần của một làng.

Cùng vần "oang", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.