Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hoàng đới

Danh từ
Danh từ
  1. (Thiên văn học) .
  2. Vùng thiên cầu giới hạn bằng hai vĩ tuyến cách đều 8030' mặt phẳng hoàng đạo và chứa mười hai chòm sao mà Mặt trời đi ngang qua trong vòng một năm.

Cấu tạo âm tiết

hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
đớiâm đầu đ · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hoàng đới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.