đới

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ơivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đơi"

"đới" là một từ

Danh từ. Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đới"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đới"

Từ có "đới" ở sau

Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.