đới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đơi"
"đới" là một từ
Danh từ. Phần của bề mặt Trái Đất phân chia bởi hai vòng vĩ tuyến chọn lựa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đới"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đới"
Từ có "đới" ở sau
nhiệt đớiDải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.ôn đớiVành đất nằm giữa nhiệt đới và hàn đới ở hai bán cầu Trái đất, có khí hậu ôn hoà.hoàng đới(Thiên văn học) .liên đớiCó sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm, nghĩa vụ.bắc hàn đớiDải đất lạnh ở bắc bán cầu.áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.á nhiệt đớiCận nhiệt đới.nhiệt đới hóaLàm cho máy móc sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.
Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.