Định nghĩa
- Làm cho máy móc sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.
Cấu tạo âm tiết
| nhiệt | âm đầu nh · vần iêt · thanh nặng |
| đới | âm đầu đ · vần ơi · thanh sắc |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhiệt đới hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.