Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiệt đới hóa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Làm cho máy móc sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.

Cấu tạo âm tiết

nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng
đớiâm đầu đ · vần ơi · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhiệt đới hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.