nhiệt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhiêt"
"nhiệt" là một từ
Danh từ. Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhiệt"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhiệt"
nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.nhiệt tìnhSự sốt sắng hăng hái.nhiệt kếDụng cụ xác định nhiệt độ.nhiệt phânPhản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.nhiệt đớiDải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.nhiệt huyếtLòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.nhiệt liệt(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.nhiệt giaiCách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.nhiệt luyệnĐun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp để thay đổi tính chất của chúng.nhiệt tâmLòng sốt sắng hăng hái.nhiệt điệnĐiện sản ra bằng cách đốt lò cho chạy tuốc bin.nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.nhiệt năngNăng lượng do nhiệt sản ra.nhiệt động họcNgành vật lý nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.nhiệt họcBộ môn vật lí học nghiên cứu về nhiệt.nhiệt lượngDạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.nhiệt lựcSức nóng.nhiệt đới hóaLàm cho máy móc sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.nhiệt hạchNói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn.nhiệt dung(Vật lý học) Đại lượng đo khả năng hấp thụ nhiệt của một vật.nhiệt lượng kếDụng cụ để đo nhiệt lượng.nhiệt thànhSốt sắng và thành thực.
Từ có "nhiệt" ở sau
náo nhiệtRộn ràng, sôi nổi trong hoạt động.đẳng nhiệtQuá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.sốc nhiệtTình trạng nhiệt độ cơ thể tăng trên 40 độ C và kèm theo rối loại chức năng thần kinh.cặp nhiệtTên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.động cơ nhiệtĐộng cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.sóng nhiệtChu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.cuồng nhiệtSôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm.máy điều hòa nhiệt độMáy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.chịu nhiệt(Vật liệu) Có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao.tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.mỏ nhiệt dịchCác mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nóng chứa các tổ phần kim loại, tách ra từ lò mắc ma trong quá trình kết tinh và nguội lạnh của các khối mắc ma xâm nhập.tỏa nhiệt(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.dẫn nhiệtĐể cho nhiệt truyền qua.áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.biến nhiệtTính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.á nhiệt đớiCận nhiệt đới.thoái nhiệtNói thuốc có tác dụng làm hạ sốt.giải nhiệtPhép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.tinh hồng nhiệtBệnh truyền nhiễm gây sốt phát ban đỏ ở trẻ em, tuy khỏi nhanh nhưng dễ gây mù lòa.tỷ nhiệt(Vật lý học) Nhiệt lượng để nâng nhiệt độ của một gam vật chất lên thêm một độ.địa nhiệtchỉ đến sức nóng của Trái Đất
Cùng vần "iêt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.