nhiệt
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲiət̚˧˨ʔ] · Huế [ɲiək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích.
Câu ví dụ
- Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ.The thermometer fell to zero last night.
- Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy.I took her temperature.
- Rừng mưa nhiệt đới cần được bảo tồn.Rainforests should be preserved.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nhiệt"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhiệt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "nhiệt"
nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.nhiệt tìnhSự sốt sắng hăng hái.nhiệt kếDụng cụ xác định nhiệt độ.náo nhiệtRộn ràng, sôi nổi trong hoạt động.nhiệt đớiDải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.nhiệt phânPhản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.đẳng nhiệtQuá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.cặp nhiệtTên gọi thông thường của nhiệt kế dùng để đo thân nhiệt.sốc nhiệtTình trạng nhiệt độ cơ thể tăng trên 40 độ C và kèm theo rối loại chức năng thần kinh.nhiệt giaiCách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.nhiệt huyếtLòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.nhiệt liệt(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.động cơ nhiệtĐộng cơ biến đổi nhiệt năng thành cơ năng.nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.tăng thân nhiệtNhiệt độ cơ thể cao hơn bình thường.sóng nhiệtChu kỳ thời gian tại một địa điểm thời tiết có nhiệt độ ngoài trời cao hơn mức bình thường.cuồng nhiệtSôi nổi mãnh liệt đến mức không còn chế ngự được tình cảm.máy điều hòa nhiệt độMáy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.chịu nhiệt(Vật liệu) Có khả năng giữ nguyên hoặc chỉ thay đổi rất ít các tính chất cơ học khi ở nhiệt độ cao.tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.mỏ nhiệt dịchCác mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nóng chứa các tổ phần kim loại, tách ra từ lò mắc ma trong quá trình kết tinh và nguội lạnh của các khối mắc ma xâm nhập.nhiệt tâmLòng sốt sắng hăng hái.nhiệt điệnĐiện sản ra bằng cách đốt lò cho chạy tuốc bin.nhiệt luyệnĐun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp để thay đổi tính chất của chúng.dẫn nhiệtĐể cho nhiệt truyền qua.tỏa nhiệt(Hóa học) Nói phản ứng hóa học phát ra nhiệt.nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.áp thấp nhiệt đớiMột hiện tượng thời tiết phức hợp diễn ra trên diện rộng trên biển hoặc đất liền khi có hiện tượng gió xoáy tập trung quanh một vùng áp thấp nhưng chưa đủ mạnh để gọi là bão.nhiệt hạchNói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn.nhiệt năngNăng lượng do nhiệt sản ra.thoái nhiệtNói thuốc có tác dụng làm hạ sốt.nhiệt lượngDạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.biến nhiệtTính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.nhiệt lựcSức nóng.địa nhiệtchỉ đến sức nóng của Trái Đấttỷ nhiệt(Vật lý học) Nhiệt lượng để nâng nhiệt độ của một gam vật chất lên thêm một độ.nhiệt họcBộ môn vật lí học nghiên cứu về nhiệt.nhiệt dung(Vật lý học) Đại lượng đo khả năng hấp thụ nhiệt của một vật.giải nhiệtPhép giải trừ tà khí để hạ sốt, theo đông y.nhiệt thànhSốt sắng và thành thực.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.