Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiệt độ tới hạn

Danh từ
Danh từ
  1. Nhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.
    • Nhiệt độ tới hạn của nước là 374°C.

Cấu tạo âm tiết

nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc
hạnâm đầu h · vần an · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhiệt độ tới hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.