Danh từ
- Nhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.
- Nhiệt độ tới hạn của nước là 374°C.
Cấu tạo âm tiết
| nhiệt | âm đầu nh · vần iêt · thanh nặng |
| độ | âm đầu đ · vần ô · thanh nặng |
| tới | âm đầu t · vần ơi · thanh sắc |
| hạn | âm đầu h · vần an · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "nhiệt độ tới hạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.