Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "han"

"hạn" là một từ

Danh từ. Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hạn"

Từ có "hạn" ở sau

giới hạnMức độ nhất định không thể vượt qua.thời hạnKhoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.vô hạnXem vô cùng.gia hạnThêm một thời kỳ nữa.dài hạnCó thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn.kỳ hạnNgày tháng ấn định là thời điểm cuối cùng.quyền hạnQuyền theo cương vị, chức vụ cho phép.tới hạn(Vật lý học) .chẳng hạnThí dụ như.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.đại hạnThiên tai gây ra do lâu ngày không mưa, nên đồng ruộng khô nẻ.ngắn hạnCó thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn.vô thời hạnKhông có thời hạn nào cả.trung hạnCó thời hạn trung bình (được quy định dành cho một loại hoạt động), phân biệt với ngắn hạn, dài hạn.nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.ân hạnĐược miễn giảm trả tiền trả nợ hoặc gốc trong một khoản nợ nhất định đối với bên vay.hữu hạnCó giới hạn nhất định, có hạn; trái với vô hạn.đáo hạnNgày đến hạn, sắp hết thời hạn theo hợp đồng, thanh toán hợp đồng hay trả nợ khi vay vốn ngân hàng.định hạnThời gian ấn định phải hoàn thành một công việc.niên hạnGiải hạn.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạngiải hạnGỡ cho thoát khỏi vận hạn.

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.