Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "gan"

"gạn" là một từ

Động từ. Đổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gạn"

Từ có "gạn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.