trạn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
anvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "tran"

"trạn" là một từ

Danh từ. Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "an", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.