mạn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "man"
"mạn" là một từ
Danh từ. Miền, vùng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mạn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mạn"
mạn tínhTình trạng bệnh tiến triển dần dần và kéo dài từ 3 tháng trở lên, thường bị viết sai thành mãn tính.mạn phépXin phép nhưng theo cách nói khiêm tốn hơn.Mạn HảoHuyện xưa nay là trấn Man Hào (蔓耗) thuộc Cá Cựu thị, tỉnh Vân Nam (Trung Hoa). Địa danh cho tên giống trà Mạn Hảo đóng thành những bánh gói giấy đỏ giữa có đóng nhãn đề năm sản xuất. Trà thường được chọn những búp non, lá trà bánh tẻ rửa sạch, cho vào chõ đồ chín. Sau khi đóng bánh, phơi khô, họ cho trà vào chum, trên phủ một lớp lá chuối khô, ủ từ 3 – 4 năm cho trà phong hóa bmạn vàng(lúng) Đãi cát tìm vàng.mạn ngượcMiền núi, đối với miền đồng bằng.mạn hứngCái hứng bất chợp.mạn nhậmNhậm chức giữa kì.mạn đàmTrao đổi ý kiến một cách nhẹ nhàng và thoải mái về một vấn đề.Mạn ĐìnhNúi ở Trung Quốc, tương truyền nơi đây có tiên ở.mạn hoạ.mạn nhiệmNhư mạn nhậm.mạn thượngKhinh khi hỗn láo với người trên (cũ).
Từ có "mạn" ở sau
lãng mạnCó khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.khi mạnKhinh thường.tản mạnỞ tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung.ngã mạn(Phật giáo) Tự cao, tự đắc.ngạo mạnKiêu căng khinh đời, khinh người trên.trà mạnLoại trà làm từ lá đã qua chế biến, sao khô có mùi thơm tự nhiên không ướp thêm hương hoa.khinh mạnKiêu ngạo và ngỗ ngược với người trên.
Cùng vần "an", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.