Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mạn nhậm

Động từ
Động từ
  1. Nhậm chức giữa kì.

Cấu tạo âm tiết

mạnâm đầu m · vần an · thanh nặng
nhậmâm đầu nh · vần âm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mạn nhậm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.