nhậm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhâm"
Từ có "nhậm" ở sau
phó nhậmĐi nhậm chức.đáo nhậmĐến nhận chức vụ.mạn nhậmNhậm chức giữa kì.cải nhậmĐổi đi làm nơi khác.trọng nhậmNhận một chức quan trọng.trách nhậmXem trách nhiệm.ngoại nhậmLàm quan ở cõi ngoài (không phải ở huyện nhà).
Cùng vần "âm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.