đáo nhậm

Động từ
Động từ
  1. Đến nhận chức vụ.
    • Bọn Mộc-nhi phụng chỉ đáo nhậm, vua không nhận đuổi cả về Tàu. (Lê Văn Phúc, Phan Kế Bính, “Hưng Đạo vương”)

Cấu tạo âm tiết

đáoâm đầu đ · vần ao · thanh sắc
nhậmâm đầu nh · vần âm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đáo nhậm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.