đáo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "đao"

"đáo" là một từ

Danh từ, Tính từ. Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đáo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đáo"

Từ có "đáo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.