đáo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "đao"
"đáo" là một từ
Danh từ, Tính từ. Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đáo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đáo"
đáo để(Dùng để bổ nghĩa cho tính từ) Quá, rất.đáo nhậmĐến nhận chức vụ.đáo hạnNgày đến hạn, sắp hết thời hạn theo hợp đồng, thanh toán hợp đồng hay trả nợ khi vay vốn ngân hàng.
Từ có "đáo" ở sau
độc đáoCó một không hai.thấu đáoĐến nơi đến chốn.lỗ đáoLỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo.binh đáo quan thànhQuân đến trước cửa thành.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.