báo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 66 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "bao"
"báo" là một từ
Danh từ, Động từ. (Động vật học) Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "báo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "báo"
báo cáoBản.báo độngĐáng lo ngại, đáng quan tâm.báo chíCác loại báo và tạp chí nói chung.báo trướcTruyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trước lúc xảy ra.báo thùTrả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt.báo hiệuBáo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng.báo tườngBáo gồm những bài viết, tranh vẽ trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn treo trên tường, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.báo hoa maiLoài thú ăn thịt thuộc họ mèo.báo hiếu(Cũ; id.) . Đền đáp công ơn cha mẹ.báo ứng(Xem từ nguyên 1) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín.báo thủNgười không làm được việc, chỉ biết phá hoại, gây phiền hà cho người khác.báo tang(gia đình có tang) báo tin buồn về việc có người thân vừa chết.báo viếtLoại hình báo chí trình bày tin bài, hình ảnh trên giấy; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo điện tử.báo yên(tín hiệu hoặc hiệu lệnh) báo cho mọi người biết tình hình đã trở lại bình yên, đã hết tình trạng báo động.báo nóiLoại hình báo chí mà tin tức, bài viết được phát qua sóng phát thanh; phân biệt với báo ảnh, báo điện tử, báo hình, báo viết.Báo ĐápMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.báo hạiBám vào, làm thiệt hại.báo cáo viênNgười báo cáo (trước hội nghị).báo danhBáo tên người dự thi ghi trong danh sách, mỗi tên có một mã số tương ứng.báo côngBáo cáo thành tích, công trạng (để được xét khen thưởng)báo hỉ(gia đình sắp có đám cưới) báo tin mừng về việc hôn nhân.báo phụcTrả lại, ý nói làm ân thì sẽ được trả ân, làm oán thì sẽ có lúc bị người ta trả oán.báo ơn(Id.) . Đền ơn bằng việc làm tương xứng.báo hỷxem báo hỉbáo anxem báo yênbáo liếpBáo gồm những bài viết, tranh vẽ được dán trên liếp, mang nội dung thông tin, tuyên truyền có tính chất nội bộ.
Từ có "báo" ở sau
thông báoNói cho mọi người biết, công bố cùng một lúc.cảnh báoBáo trước cho biết việc nguy cấp có thể sẽ xảy ra.biển báoBiển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế, đặc điểm điều kiện hoặc chỉ dẫn trật tự công cộng hoặc giao thông.nhà báoNgười chuyên làm nghề viết báo.bài báoXem báobiển báo giao thôngBiển báo đặt trên đường giao thông để thông báo về các hạn chế, đặc điểm hoặc chỉ dẫn cho người tham gia giao thông.họp báoCuộc gặp các nhà báo để một nhân vật hoặc một người phát ngôn tuyên bố về một vấn đề gì, thường là vấn đề thời sự quan trọng.nhật báoBáo ra hằng ngày.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.công báoBáo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hành chính trung ương.họa báoHoạ báo.điện báoPhương thức truyền thông tin đi xa bằng tín hiệu điện.biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.hổ báo cáo chồn.phi báoBáo thật mau một việc gấp.quả báoSự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu trong kiếp này hoặc sự báo lại điều thiện đã làm trong kiếp trước bằng điều thiện được hưởng trong kiếp này, theo Phật giáo.thám báoNghiên cứu có phương pháp và bằng những phương tiện kỹ thuật một môi trường xa mặt đất.điện báo viênNgười phụ trách việc truyền tin bằng điện.quân báoTình báo của quân đội.mật báoLoan tin một cách kín đáo.lều báoNhư báo lá cải.hội báoHọp nhau để trao đổi ý kiến về tình hình.tiệp báoTin thắng trận.điệp báoTình báo.nỗi nhà báo đápNông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.truyền đời báo danhLời cảnh cáo, đe doạ phải tuân theo mệnh lệnh nếu không sẽ bị trừng phạt.tòa báoNơi đặt tòa soạn và ban trị sự của một tờ báo.tường báo vụ(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.nghiệp báoQuả báo về điều ác đã làm kiếp trước, theo Phật giáo.tuần báoBáo hàng tuần.hư báoBáo sai.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.