Động từ
- Truyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trước lúc xảy ra.
Câu ví dụ
- Sự sụt giảm 3/4 doanh thu đã được dữ báo trước.A loss in third-quarter revenues was predicted.
"báo trước" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | foretell · predict · forewarn · warn · advance · alert |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 打招呼 dǎ zhāo hu |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 예고하다 yegohada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | prévenir · prédire |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | avvertire |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | predecir · alertar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "báo trước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.