Vần "ươc"
26 âm tiết · 490 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -c
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ươc | ước |
| bươc | bước |
| cươc | cướccược |
| chươc | chượcchước |
| dươc | dược |
| hươc | hước |
| khươc | khước |
| lươc | lược |
| nươc | nước |
| ngươc | ngướcngược |
| nhươc | nhược |
| phươc | phượcphước |
| rươc | rước |
| tươc | tướctược |
| thươc | thượcthước |
| trươc | trước |
| vươc | vược |
| xươc | xướcxược |
| đươc | được |
Từ hai tiếng có vần "ươc"
đất nướcmơ ướcngược lạibắt chướcnước mắthơi nướcnhà nướctrước đâyphía trướcchiến lượcnước ngoàitrái ngượcao ướcnước ngọttrước tiêntrước mắthài hướckích thướcTân Ướcmong ướctrước khibáo trướctrước mặtnhược điểmđiều ướctrước sautrước hếtdược sĩxâm lượcnước hoaban phướchiệp ướcnước khoángnước bọttóm lượcngày trướcnước chanhnước Mỹước tínhngược chiềusơ lượcchâm chướcnước biểnđảo ngượcnghe đượcCựu Ướccông ướccá cượcmực thướcsông nướcthước đonhu nhượcnước dùngbước đầubước đinước lạnhvòi nướctrước kiangược đãilấy được