nhược
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhươc"
"nhược" là một từ
Tính từ. Mệt nhọc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhược"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhược"
Từ có "nhược" ở sau
nhu nhượcMềm yếu, thiếu cương quyết.suy nhượcSút kém và yếu đi nhiều về sức lực, tinh thần.non Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.bạc nhượcYếu đuối về tinh thần, ý chí.cường nhượcMạnh và yếu.nước nhượcBởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.bất nhượcTừ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì dầu sao cũng vẫn còn hơn (việc làm không mang lại hiệu quả mong đợi vừa qua)khiếp nhượcSợ một cách hèn nhất.hư nhượcYếu đuối.
Cùng vần "ươc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.