Định nghĩa
- Bởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.
- Bởi chữ "Đào nguyên", suối có hoa đào..
- Hai nơi tục truyền có tiên ở..
- Câu thơ ý nói: kinh thành đẹp như cảnh tiên
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nước nhược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.