nước nhược

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.
    • Bởi chữ "Đào nguyên", suối có hoa đào..
    • Hai nơi tục truyền có tiên ở..
    • Câu thơ ý nói: kinh thành đẹp như cảnh tiên

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
nhượcâm đầu nh · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nước nhược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.