nước

Âm tiết tiếng Việt · có trong 156 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ươcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nươc"

"nước" là một từ

Danh từ. Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nước"

nước mắtNước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.nước ngoàicác quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đếnnước ngọtNước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.nước hoaNước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.nước khoángNước chứa nhiều khoáng chất được khai thác trực tiếp từ các nguồn suối khoáng hoặc các mạch nước ngầm.nước bọtNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước Mỹxem Hoa Kỳnước chanhNước đường có vắt chanh để giải khát.nước biểnHỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.nước dùngNước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.nước lạnhNước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.nước đáNước đông cứng do đã làm lạnh.nước lọcNước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.nước camNước ép làm từ cam.nước dãiNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước suốiNguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe.nước uốnglà bất cứ loại nước nào dùng để uống.nước daMàu sắc của da người.nước miếngNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước đôiLưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh.nước chấmTên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.nước mắmChất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.nước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.nước nonSông núi tượng trưng cho một quốc gia.nước cấtNước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.nước giảiNước do thận bài tiết, chảy xuống bàng quang mà ra ngoài.nước nặngNước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H1) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu là H2 hay D). Công thức phân tử của nước nặng là D2O. Khối lượng phân tử lớn hơn nước thường nên được gọi là nước nặng.nước lớnCon nước đang dâng cao.Nước DươngNước phép của nhà Phật.nước máyNước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, dẫn bằng ống chì vào nhà hay vào phố và chảy ra qua vòi.nước bíThế cờ khó gỡ.nước nhàĐất nước của mình (gọi một cách thân thiết).nước mặnNước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.nước sạchNước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.nước lãNước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.nước mắt cá sấuNước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.nước mũiChất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra.nước đái(Thông tục)nước giải khátNhững loại thức uống cung cấp khoáng chất cần thiết cho cơ thể con người.nước lợNước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.nước đờiBước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.nước màuNước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.nước ngầmNước chảy trong mạch kín ở dưới đất.nước lũNước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.nước mềmNước không có chứa muối can-xi và ma-giê.nước nôiNước dùng hằng ngày nói chung.nước xốtNước chấm có dạng sền sệt, dùng để chấm hoặc rưới lên trên một số món ăn.

Từ có "nước" ở sau

đất nướcMiền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.hơi nướcTrạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôi.nhà nướcTổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.vòi nướcVòi lắp ở ống nước hay bể nước, có van khoá, mở.sông nướcSông với tư cách là cảnh trí thiên nhiên.khát nướcNói đánh xóc đĩa, thò lò. . . đã thua cay mà vẫn cố gỡ.độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có trong 1 kg nước biển, với điều kiện: các halogen được thay bằng lượng clo tương đương, các muối cacbonát được chuyển thành ôxít, các chất hữu cơ bị đốt cháy ở 480 °C.khử nước(Hóa học) Lấy phân tử nước ra khỏi phân tử của một hợp chất.công viên nướcNơi vui chơi công cộng, có bể bơi cùng với nhiều trò chơi dưới nước.nghiêng thành đổ nướcDùng để chỉ sắc đẹp phi thường của người phụ nữ.mặt nướcBề mặt của nước.yêu nước onlineThể hiện tinh thần yêu nước qua các hành động, việc làm dưới hình thức trực tuyến, nhất là khi trở nên cực đoan hoặc không mang tính chính xác, có thể là do vô tình, thiếu hiểu biết, mù quáng hay cố ý, bỏ qua các lí luận khách quan để bảo vệ, ủng hộ hoặc tôn vinh tính dân tộc.ngã nướcBệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian.bóng nướcCây cảnh nhỏ, hoa thường màu đỏ, quả chín nứt thành mảnh xoắn, tung hạt đi xa.múa rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu là mặt nước.non Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.thói nước TrịnhNói thói tà dâm của trai gái.tốt gỗ hơn tốt nước sơn(Nghĩa đen) Khi đánh giá vật dụng làm bằng gỗ, người ta quan tâm đến ruột gỗ, thớ gỗ bên trong hơn là màu sắc, nước sơn bên ngoài.mau nước mắtDễ khóc, dễ xúc động.nát nướcSuy nghĩ, bàn tính kĩ lưỡng đủ mọi cách, không có cách nào không nghĩ đến để tìm ra cách tốt nhất.khoai nướcThứ khoai giống khoai sọ, mọc ở bờ ao, củ ăn ngứa, thường dùng để cho lợn ăn.Khe Tào múc nướcĐời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.uống nước nhớ nguồn(Nghĩa bóng) Luôn nhớ đến những con người nuôi dạy ta, những nơi đã sinh ra ta, cho ta khôn lớn thành người,...cơm nướcCái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).cơm niêu nước lọTả cảnh sống lúi xùi, tạm bợ của người sống lẻ loi, đơn độc.vắt cổ chày ra nướcÝ châm biếm những người keo kiệt, bủn xỉn quá mức.gạo nướcĐồ ăn nói chung.chim trời cá nướcChim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.rối nướcLoại hình múa rối cổ truyền của Việt Nam, biểu diễn trên sân khấu - mặt nước.trứng nước(Vch.) . (Trẻ con) ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cần được chăm chút, giữ gìn.như cá gặp nướcGặp dịp có những điều kiện thuận lợi.còn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.lên nướcTrở thành bóng nhoáng vì đã được dùng lâu.uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.bán nước buôn dânPhản lại nhân dân và tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.oi nướcNói đất đẫm nước khiến cây cối bị úa, không phát triển được.cười ra nước mắtGượng cười trong khi đáng lẽ ra phải khóc (vì trong lòng đang đau đớn).người dưng nước lãNgười hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.nuốt nước bọtnuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.Đồng Thương thấm nướcCao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn theo trong mộng vẽ một bức hình rồi sai người đi tìm, quả tìm thấy ông Phó Duyệt đang đắp bờ đập ở đất Phó Nham, đón về lập làm tướng. Vua bảo Phó Duyệt.phích nướcBình trữ nước luôn ở nhiệt độ cao, ruột được tráng bạc.dừa nướcDừa mọc dưới nước, lá lớn, hoa dùng cất rượu, quả nấu chè.non nướcSông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc.làng nướcNgười trong làng.bút bi nướcMột loại bút có cơ cấu viết giống bút bi nhưng mực là loại mực loãng.mực nướcĐộ cao của mặt nước nơi quan sát so với mặt nước biển.rắn nướcLoài rắn không độc ở nước.con nướcTiếng quen gọi của dân chài l­ưới để chỉ nước thủy triều lên xuống.

Cùng vần "ươc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.