Danh từ
- Nước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.
Câu ví dụ
- Chúng tôi không tiếp cận được với nước sạch.We have no access to clean water.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nước sạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.