nước sạch

Danh từ
Danh từ
  1. Nước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi không tiếp cận được với nước sạch.We have no access to clean water.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
sạchâm đầu s · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nước sạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.