sạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "sach"
"sạch" là một từ
Tính từ. Không có bụi, bẩn, không bị hoen ố. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sạch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "sạch"
sạch sẽSạch (nói khái quát).sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).sạch trơnHết không còn tí gì.sạch mắtDễ coi.sạch bongRất sạch, không có một chút bụi, một vết bẩn.sạch trụiHết cả, không còn một tí nào.sạch bóngRất sạch.
Từ có "sạch" ở sau
dọn sạchLàm cho sạch sẽ.tinh sạchRất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.trong sạchTrong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).công nghệ sạchCông nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.nước sạchNước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.