gạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gach"
"gạch" là một từ
Danh từ. Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông (xi măng, cát, đá) dùng xây dựng Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gạch"
gạch chânKẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.gạch gạchKẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.gạch bỏmột hành động gạch những thứ viết sai đigạch chịu lửaGạch chịu được nhiệt độ cao.gạch bìa sáchThứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.gạch nốiDấu gạch ngang ngắn '-' thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của một từ đa tiết phiên âm tiếng nước ngoài.gạch hòm sớThứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.gạch sứGạch được làm từ đất sét đặc, bền và dễ bảo trì.gạch bôngĐược làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ dày khoảng 2 mm là lớp màu và hoa văn; lớp thứ hai màu xám được tạo từ những hạt xi măng và cát mịn đảm bảo độ cứng của gạch.gạch nonGạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.gạch khẩuGạch dày, hình chữ nhật, dùng để xây tường.gạch dướiVạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho người đọc chú ý.gạch ốp látGạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.gạch bán phươngThứ gạch lát, dày và to bằng nửa viên gạch Bát Tràng.gạch vồThứ gạch rộng và dày.gạch lá nemGạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.gạch hoaGạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.gạch chỉThứ gạch dùng để xây tường.gạch men sứGạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.gạch Bát TràngGạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.gạch menGạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.gạch mộcGạch đã đóng khuôn và chưa nung.gạch bìa"Gạch bìa sách" nói tắt.gạch lỗGạch có lỗ rỗng ở bên trong.
Từ có "gạch" ở sau
sặc gạchRất khó nhọc.gạch gạchKẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật nó lên.dấu gạch ngangDấu – thường dùng để viết tách riêng ra thành phần chú thích thêm trong câu hoặc để viết ghép một tổ hợp gồm hai hay nhiều tên riêng, hai hay nhiều số cụ thể; khi đặt ở đầu dòng thì dùng để viết phân biệt các lời đối thoại, các phần liệt kê hoặc phần trình bày.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.