thạch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 100 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thach"
"thạch" là một từ
Danh từ. Chất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thạch"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thạch"
Thạch ThấtMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).Thạch KhêMỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.thạch quyểnLớp vỏ ngoài cứng nhất ngoài cùng của Trái Đất, bao gồm vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti.Thạch NgọcMột thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ThànhMột huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Mường, Dao. Địa hình đồi núi thấp, ở phía bắc có dãy Tam Điệp, phía Tây nam có dãy Cẩm Thủy, ở giữa là các thung lũng tích tụ. Sông Bưởi chảy qua. Đường liên tỉnh Tam Điệp–Thanh Hóa chạy qua. Huyện thành lập từ năm Minh Mệnh 16 (1835), từ ngày 5 tháng 7 năm 1977 hợp thạch caoKhoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.thạch sùngbò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ.thạch tínMột hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta.Thạch LỗiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thạch HạMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch họcKhoa học nghiên cứu cấu tạo và thành phần các đất đá.Thạch BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.Thạch TânMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.thạch nhũ(Địa lý học) Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.Thạch TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LươngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Thạch CẩmMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch ĐạnMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thạch ThánMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thạch LiênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch QuảngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch KiệtMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thạch ĐộngĐộng nằm trong một núi đá vôi Pecmi sót, đứng sững trên một đồi cát kết (cao 10m) Đêvôn-cacbon sớm, ở ngay ven đường Hà Tiên đi Campôt (Campuchia) cách thị xã Hà Tiên 5km tỉnh Kiên Giang.Thạch SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Phong Châu (Phú Thọ), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.Thạch XuânMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch MônMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch HảiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch Hãn(Sông) (sông).Thạch TượngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch HưngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch bảnTấm đá viết chữ vào để in.Thạch TrungMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LạcMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch GiámMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thạch ĐỉnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ThượngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LâmMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ĐàMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Thạch QuớiMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Thạch KêngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch BằngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch PhúMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch KhôiMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thạch ThangMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thạch XáMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Từ có "thạch" ở sau
nham thạchChất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.vẫn thạchPhần còn lại của thiên thạch đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, bị cháy mất một phần và rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).thiên thạchMảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).trụ thạchNgười giữ một trách nhiệm quan trọng.hoá thạchDi tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.độc thạchĐá nguyên khối.tràng thạch(Địa lý học) .nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.bàn thạchTảng đá to.Vĩnh ThạchMột xã thuộc huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.sa thạch(Địa lý học) . Nham biến hình mà thành phần chủ yếu là đá cương ngọc, rất rắn, dùng để đánh nhẵn thủy tinh hoặc gỗ khi tán thành bột và gắn chặt bằng hồ vào giấy hoặc vải cứng (giấy ráp).Quảng ThạchMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.hoạt thạchKhoáng chất màu trắng, tán thành hột, thường dùng để rắc ở ngoài da cho hút nước.tán thạch(Địa lý học) Đá phương giải có cấu tạo tinh thể.Yên ThạchMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.in thạchIn bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực đặc rồi truyền sang giấy trắng.An ThạchMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.huy thạch(Đất đá) (địa) Si-li-cát, sắt, ma-giê, can-xi hoặc có khi nhôm, thường chứa trong các nham phún xuất.tinh thạchKhối khoáng chất nhỏ bé di động trong vũ trụ theo những quỹ đạo nhất định, khi bị hút vào khí quyển của Trái đất thì gây hiện tượng thường gọi là sao đổi ngôi.kim thạchNói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.ngọc thạchThứ đá quí, màu lục.Quỳnh ThạchMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.huỳnh thạch(Địa lý học) Đá quí có cấu tạo tinh thể màu vàng, lục hoặc tím và là clo-rua can-xi tự nhiên.thiết thạchSắt đá.tuyền thạchSuối và đá tức là cảnh sơn lâm.in thạch bảnxem in li-tô.
Cùng vần "ach", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.