Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyền thạch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Suối và đá tức là cảnh sơn lâm.

Cấu tạo âm tiết

tuyềnâm đầu t · vần uyên · thanh huyền
thạchâm đầu th · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tuyền thạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.