tuyền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "tuyên"
Từ bắt đầu bằng "tuyền"
tuyền bồngThứ thuyền nhỏ có mui.tuyền đài(Cũ; vch.) . Âm phủ.tuyền thạchSuối và đá tức là cảnh sơn lâm.
Từ có "tuyền" ở sau
cam tuyền(Xã) H. Cam LộTrạc TuyềnLà pháp danh do Thúc sinh đặt cho Kiều.cửu tuyềnChín suối, chỉ âm phủ.chu tuyềnLàm cho được tròn vẹn.lâm tuyềnCảnh tịch mịch ở rừng núi.huỳnh tuyềnSuối vàng.Thanh TuyềnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Cát (Bình Dương), h. Thanh Liêm (Hà Nam), Việt Nam.hoàng tuyềnSuối vàng, tức âm phủ.ôn tuyềnSuối nước nóng.Long tuyềnTên một thanh gươm quí ngày xưa.
Cùng vần "uyên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.