cam tuyền

Danh từTính từ
Danh từ
  1. (Xã) H. Cam Lộ
Tính từ
  1. Quảng Trị.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

camâm đầu c · vần am · thanh ngang
tuyềnâm đầu t · vần uyên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cam tuyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.