cam
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "cam"
"cam" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cam"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cam"
cam đoanKhẳng định điều mình nói là đúng và hứa chịu trách nhiệm nếu sai sự thật.cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.cam lòng(Cũ) . Thoả lòng, cảm thấy tự bằng lòng làm việc gì hoặc trước việc gì. Đền đáp được ơn sâu thì mới cam lòng.Cam NghĩaMột phường thuộc thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.cam tuyền(Xã) H. Cam LộCam Bốt(Cũ) Campuchia.cam tâmXem tình nguyện.cam bềCam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.Cam ĐứcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam HoàMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Thịnh ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam HiếuMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam Thành NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam ChínhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam ThanhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam An BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam RanhMột thành phố trực thuộc tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.Cam Phúc NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Hải TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam TânMột xã thuộc thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Hiệp BắcMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam ThượngMột xã thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Cam CọnMột xã thuộc huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cam ThànhMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam An NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Phước TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam ThuỷMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cam Lộ (Quảng Trị), h. Lệ Thuỷ (Quảng Bình), Việt Nam.Cam Hải ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam ĐuờngMột xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Cam Hiệp NamMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Thịnh TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam GiáMột phường thuộc thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Cam Thành BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam BìnhMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam Phước ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam AnMột xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Cam TúcMột tỉnh của Trung Quốc.Cam Phúc BắcMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cam LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc thi xa. Cam Ranh (Khánh Hoà), h. Con Cuông (Nghệ An), Việt Nam.
Từ có "cam" ở sau
trục camTrục chứa cam để điều hành các van của máy.xe cam nhông(Xem từ nguyên 1) Xe ô-tô lớn để chở đồ.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.quýt làm cam chịuVí trường hợp kẻ này gây nên lỗi lầm, sai trái nhưng người khác (thường là người thân thiết, gần gũi) lại phải gánh chịu hậu quả.trân camTừ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.da camMàu vàng tựa như màu vỏ quả cam lúc chín.phỉ chí cũng camQuyết làm điều gì tới cùng miễn sao thỏa lòng.bánh camBánh rán được làm từ bột nếp, nhân bánh thường là đậu xanh, vỏ có rắc vừng.
Cùng vần "am", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.