khổ tận cam lai

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Hết khổ đến sướng.
    • Tẻ vui bởi tại lòng này
    • Hay là khổ tận đến ngày cam lai. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

"khổ tận cam lai" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

khổâm đầu kh · vần ô · thanh hỏi
tậnâm đầu t · vần ân · thanh nặng
camâm đầu c · vần am · thanh ngang
laiâm đầu l · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khổ tận cam lai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.