Thành ngữ
- Hết khổ đến sướng.
- Tẻ vui bởi tại lòng này
- Hay là khổ tận đến ngày cam lai. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
"khổ tận cam lai" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| khổ | âm đầu kh · vần ô · thanh hỏi |
| tận | âm đầu t · vần ân · thanh nặng |
| cam | âm đầu c · vần am · thanh ngang |
| lai | âm đầu l · vần ai · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "khổ tận cam lai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.