khổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khô"
"khổ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khổ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khổ"
khổ sởĐau đớn cơ cực.khổ nãoĐau khổ và phiền não.khổ chủNgười bị tai nạn.khổ tâmĐau lòng.khổ dịchViệc khó nhọc bắt người có tội phải làm.khổ tận cam laiHết khổ đến sướng.khổ hạnhNói người tu hành chịu đựng kham khổ.khổ côngVất vả, phải bỏ ra quá nhiều sức lực, tâm trí vào công việc nào đó.khổ mặtHình dạng dài, ngắn, tròn, vuông. . . của mặt.khổ ngườiDáng vóc cao, thấp, to, bé. . . của thân người.khổ chiếnĐấu tranh hoặc công tác gian khổ.khổ ảiNhiều nỗi thống khổ (nói khái quát).khổ hình(Cũ) . Hình phạt rất nặng.khổ thânPhải chịu đựng nỗi đau đớn.khổ nhụcĐau đớn nhục nhã.khổ cựcVất vả nhọc nhằn.khổ họcChịu cực khổ để học tập.khổ saiCông việc cực nhọc quá sức mà các phạm nhân trong chế độ thuộc địa phải làm.khổ quáTừ tỏ sự bực mình.khổ sâmLoại thực vật có thể trị bệnh kiết lỵ.khổ độcNói câu thơ trúc trắc khó đọc.
Từ có "khổ" ở sau
đau khổXót xa, khổ sở, nhất là về mặt tinh thần.khốn khổKhổ sở lắm.nghèo khổnghèo túng. Túng thiếu lắm.cam khổ dữ đồngCùng chung ngọt, đắng.khuôn khổHình dạng và kích thước (nói khái quát).gian khổKhó khăn và khổ sở.khắc khổTỏ ra chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt.sầu khổBuồn rầu và khổ sở.cùng khổNghèo khổ đến cùng cực.quá khổCó kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.thống khổĐau khổ đến cực độ.cực khổChỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.oan khổĐau khổ vì bị oan ức.kham khổThiếu thốn; Khổ sở.lao tâm khổ tứLo nghĩ vất vả, hao tổn nhiều sức lực tinh thần.tố khổVạch nỗi khổ của mình nhằm kết tội, lên án kẻ đã gây tội.tân khổCay đắng, khổ sở.lao khổ(Văn chương) Khổ sở, cực nhọc.giáo khổNghề dạy học gian truân.buồn khổbuồn rất nhiều, như buồn thảmmỡ khổMỡ thành tấm dày dưới da lợn.rộng khổNói vải, giấy. . . có bề ngang quá kích thước thông thường.đồng cam cộng khổVui sướng cùng hưởng, cực khổ cùng chịu (trong mọi hoàn cảnh đều có nhau).
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.