khổ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 45 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ôvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "khô"

"khổ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Phần giới hạn chiều ngang của khung cửi hay máy dệt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khổ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khổ"

Từ có "khổ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.