khố
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khô"
"khố" là một từ
Danh từ. Mảnh vải dài và hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khố"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khố"
khố bệnKhố vá đụp nhiều lần.khố đỏLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để đi đánh thuê cho chúng trong thời Pháp thuộc.khố rách áo ômTình cảnh người nghèo khổ cùng cực.khố tảixem bao tảikhố vàngLính canh gác cung điện triều đình Huế trong thời Pháp thuộc.khố dâyNgười nghèo khổ quá.khố xanhLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ và đặt ở các địa phương để canh gác và đi đàn áp cách mạng.khố lụcLính Việt Nam do thực dân Pháp tuyển mộ để canh gác các phủ huyện.khố baoThứ khố của đô vật đeo khi đấu.
Từ có "khố" ở sau
ngân khốKho chứa tiền của Nhà nước.công khốkho cất giữ tiền bạc của nhà nước.xuyên khố lễLễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.nối khốNói bạn rất thân với nhau.thủ khốNgười canh giữ của cải, kho báu của một đơn vị thời phong kiến.quốc khốNgân khố quốc gia.phủ khốnơi cất giữ tài sản, kho tàng của nhà nước thời xưa
Cùng vần "ô", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.