hố

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ôvần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "hô"

"hố" là một từ

Danh từ, Tính từ. Lỗ sâu và rộng trên mặt đất. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hố"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hố"

Cùng vần "ô", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.