hồ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 72 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hô"
"hồ" là một từ
Danh từ, Động từ, Phó từ. (Địa lý) Nơi trũng ở trong đất liền, sâu và rộng, chứa nước thường là ngọt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hồ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hồ"
hồ sơTài liệu có liên quan tới một người, một vụ việc, được tập hợp lại một cách hệ thống.Hồ Chí MinhTên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.Hồ điệp mộngGiấc mơ hóa bướm.hồ tiêuCây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.hồ lôBầu đựng rượu.hồ đồKhông có lý lẽhồ đồngLoại đường phố hẹp hoặc những con hẻm, thường được liên tưởng đến các thành phố miền Bắc Trung Quốc, đặc biệt là Bắc Kinh.Hồ NamMột tỉnh của Trung Quốc.hồ hởiVui niềm vui chung.hồ lyCon cáo.hồ nghiCảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật.hồ cầmĐàn của người Hồ bên Trung Quốc xưa.hồ thủyMàu xanh da trời nhạt.hồ dễĐâu có dễ dàng.hồ sơnTức là cảnh ao hồ, non bộ.hồ hảiNói chí khí rộng lớn của người con trai trong thời phong kiến.hồ linhBầu thiêng, có thể thu chứa cả trời đất.Hồ phụcQuần áo người Hồ.Hồ Dương mơ Tống côngCông chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam).hồ lơNhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.hồ khẩuNuôi miệng.hồ cầm một trươngMột cây đàn hồ cầm.hồ thỉCung và tên. Ngb. Từ trong văn học cổ chỉ chí khí người con trai.hồ tinhLoài hồ ly đã thành tinh trong các truyện thần tiên.Hồ Việt nhứt giaNgười Hồ (phía Bắc) kẻ Việt (phía Nam) chung một nhà.hồ quang(Vật lý học) Đèn dùng sự phóng điện giữa hai cực trong không khí để thắp sáng.hồ lìNgười thu tiền hồ và dam hoặc vơ tiền trong một đám sóc đĩa hoặc thò lò.hồ sơ yêu cầu(Xây dựng) Tài liệu do chủ đầu tư lập và gửi cho nhà thầu dự kiến chỉ định để làm căn cứ cho nhà thầu lập hồ sơ đề xuất, bao gồm thông tin về gói thầu; yêu cầu nhà thầu kê khai, đề xuất; và chỉ dẫn đối với nhà thầu.hồ điệpCon bướm.hồ đậuGiống đậu rừng, hoa trắng đỏ.Hồ YếtTên chúa giặc Hung Nô.
Từ có "hồ" ở sau
đồng hồMột công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.mơ hồKhông rõ rệt, thiếu chính xác.Thành phố Hồ Chí MinhThành phố đông dân nhất, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục quan trọng của Việt Nam; thuộc vùng Đông Nam Bộ.đồng hồ đeo taylà cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.tha hồĐược hoàn toàn như ý muốn, như sở thích.giang hồNơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.huống hồTừ dùng khi có hai vế cần so sánh để kết luận bằng vế có tính chất khẳng định hơn, như lý do có khả năng thuyết phục hơn, người, vật... có điều kiện quyết định hơn.Vân Hồ(Huyện) Một huyện phía đông tỉnh Sơn La, Việt Nam.Ngựa HồNói lòng nhớ nước.lang bạt kỳ hồNghĩa gốc: Con sói giẫm lên miếng vải buộc ở cổ của nó (hoặc giẫm lên cái bóng của cái bờm trên cổ), chỉ tình trạng lúng túng, vương mắc, không có tiến triển.giang hồ mạngLà những giang hồ từng vướng vào vòng lao lý, dựa vào mạng xã hội để trở nên nổi tiếng, được giới trẻ biết đến.mô hồ.song hồCửa sổ phết giấy.đồng hồ vạn năngMột dụng cụ đo lường điện có nhiều chức năng.tựa hồGiống như là, có vẻ như là.Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.quý hồMiễn sao, chỉ cần (một điều kiện) là (chứ không đòi hỏi gì hơn)tự hồDường như, giống như.hàm hồ(Cách nói năng) Thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật.Cứ HồTên một ngọn núi gần cửa bể Điển Du.ta hồPhiêu bạt mông lung.Yên HồMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.đầu hồtrò chơi ném từng cái que cho lot vào cái lọ gỗ có cổ dài.Sin Suối HồMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.khoan hỡi hồ khoanTiếng hò của người lái đò khi chèo thuyền, hoặc của người lao động khi làm việc nặng.Bản HồMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thợ hồNgười gánh vôi và vữa ở những nơi xây dựng (cũ).Đỗng HồSử quan nước Tần thời Xuân thu. Xem Ngòi viết Đỗng Hồ.mộc hồcây Keo mỡ.ao hồXem ao, hồChung Lèn HồMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Biển HồMột xã thuộc thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.như hồCó vẻ.Xà HồMột xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.sài hồLoài cây cùng họ với cà rốt, dùng làm thuốc Bắc.Cán HồMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.sơn hồNúi giả và hồ đào ra để làm cảnh.Buôn HồMột thị xã, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, trước 2008 là một thị trấn thuộc huyện Krông Búk.trì hồBưng bầu rượu.Việt HồCũng như nói Tấn Tần, chỉ việc kết duyên vợ chồng.
Cùng vần "ô", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.