đồng hồ

Danh từ
Danh từ
  1. Một công cụ để đo đạc thời gian; thường đo các mốc thời gian nhỏ hơn một ngày.
    • Đồng hồ đeo tay.
    • Đồng hồ treo tường.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã khóc được 1 tiếng đồng hồ.Tom cried for an hour.
  • Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.My watch has been stolen.
  • Họ đã đợi khoảng một tiếng đồng hồ.They waited for about an hour.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đồng hồ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh clock · clock; watch
🇨🇳 Tiếng Trung 钟 Zhōng
🇯🇵 Tiếng Nhật 時計 とけい
🇰🇷 Tiếng Hàn 시계 sigye
🇩🇪 Tiếng Đức die Uhr
🇷🇺 Tiếng Nga часы часы́
🇹🇭 Tiếng Thái นาฬิกา naa-lí-kaa
🇮🇹 Tiếng Ý l'orologio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đồng hồ"

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đồng hồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.