đồng hồ đeo tay

Danh từ
Danh từ
  1. là cái đồng hồ được đeo trên cổ tay.

Câu ví dụ

  • Tôi phải đặt đồng hồ đeo tay sớm hơn hai phút.I need to set my watch to two minutes faster.
  • Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.Your watch is more expensive than mine.
  • Đồng hồ đeo tay của tôi báo rằng bây giờ ba giờ.My watch says that it's three o'clock.

"đồng hồ đeo tay" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh watch · wristwatch
🇨🇳 Tiếng Trung 手表 shǒu biǎo
🇫🇷 Tiếng Pháp la montre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền
đeoâm đầu đ · vần eo · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đồng hồ đeo tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.