giang hồ

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːŋ˧˧ ho˨˩] · Huế [jaːŋ˧˧ how˦˩] · Sài Gòn [jaːŋ˧˧ how˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Nơi người thích đến ngoạn cảnh một cách phóng khoáng.
    • Giang hồ quen thú vẫy vùng, gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo (Truyện Kiều)
  2. Nói người đàn bà quen thói giăng hoa.
    • Trai tứ chiếng, gái giang hồ. (tng),.
    • Vui gì cái kiếp giang hồ hỡi chị em ơi. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 江湖.

"giang hồ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh gangster; underworld

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "giang hồ"

Cấu tạo âm tiết

giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang
hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giang hồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.