gái giang hồ

Danh từ
Danh từ
  1. Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.
    • Gái giang hồ gặp trai tứ chiếng. (tục ngữ)

Cấu tạo âm tiết

gáiâm đầu g · vần ai · thanh sắc
giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang
hồâm đầu h · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gái giang hồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.