Danh từ
- Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.
- Gái giang hồ gặp trai tứ chiếng. (tục ngữ)
Cấu tạo âm tiết
| gái | âm đầu g · vần ai · thanh sắc |
| giang | âm đầu gi · vần ang · thanh ngang |
| hồ | âm đầu h · vần ô · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "gái giang hồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.