bồ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bô"
"bồ" là một từ
Danh từ. (Cũ; vch.) . Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bồ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bồ"
bồ câuChim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.bồ tát(thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.bồ đềTừ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.Bồ Khô PạMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.bồ bịchquan hệ yêu đương không nghiêm túc.bồ ngótLoại cây rau có lá xanh nhỏ, vò nát lấy nước để làm bánh hoặc nấu canh.bồ hóngMảng bụi đen đóng lại trên vách bếp, nóc bếp.bồ các(Phương ngữ) ác là.bồ đàMột loại ma túy được sản xuất từ thân, lá, búp của cây cần sa có hoạt chất chính là Tetrahydrocannabinol.bồ nhìnBù nhìn.bồ đoànVật dụng dùng để ngồi thiền hoặc quỳ lạy của chư tăng, hình tròn được bện từ loại cỏ bồ.bồ bồLoại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.bồ càoNông cụ có răng và cán dài dùng để cào rơm, cào cỏ.bồ hôiMồ hôi.bồ hònÁm chỉ người có việc buồn khổ mà không nói ra được.bồ nôngChim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn.Bồ LýMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.bồ cắtchim diều.bồ chínhGià làng.bồ liễuLoài cây rụng lá sớm nhất về mùa đông; dùng (cũ; vch. ) để ví người phụ nữ, quan niệm là yếu đuối.bồ chaoChim cùng họ với khướu, lông màu nâu, kêu chao, chao.Bồ SaoMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Bồ Đào NhaMột quốc gia thuộc châu Âu, nằm trên bán đảo Iberia. Tên chính thức: Cộng hòa Bồ Đào Nha.bồ côi.Bồ XuyênMột phường thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Từ có "bồ" ở sau
tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.cặp bồCó quan hệ yêu đương (thường là không chính đáng).bồ bồLoại cây có là dài xanh hình bầu dục, thường để làm thuốc khi đẻ con nóng làm kinh phong.xô bồĐể lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.liễu bồTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người con gái yếu đuối như cành liễu, như cỏ bồ (cũ).Cao BồMột xã thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Cộng hòa Bồ Đào NhaTên chính thức của Bồ Đào Nha.cửa bồ đềCửa Phật.Cộng hoà Bồ Đào Nha.
Cùng vần "ô", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.