bô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bô"
"bô" là một từ
Danh từ, Tính từ. (Thgtục) Cụ già. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bô"
bô lô ba laHuyên thuyên.bô bôLớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.bô lãoCụ già đáng kính.bô báTrốn tránh, lưu lạc.bô báoBáo cho chủ, cấp trên nhằm hại người khác.
Từ có "bô" ở sau
bi ba bi bôNhư bi bô (nhưng mức độ nhiều và liên tiếp).úp bôHoạt động chứng khoán khi người tham gia mua cổ phiếu ở mức giá cao nhất, sau đó cổ phiếu bị thao túng bán ra thị trường dẫn đến rớt giá mạnh, khiến người mua thua lỗ nặng.bô bôLớn tiếng nói ra điều không nên nói một cách không có ý tứ.bi bô(Trẻ em) Nói chưa sõi, lặp đi lặp lại một số âm chưa phân biệt rành rọt.ống bôxem ống xảrô bôMáy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.bưng bô.ê bô nítChất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, lược, dụng cụ cách điện.ba la bô lôHuyên thiên.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.