vô

Âm tiết tiếng Việt · có trong 109 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ôvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "vô"

"vô" là một từ

Phó từ. Không, không có. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vô"

vô cùngKhông có chỗ tận cùng, không có giới hạn.vô tộiKhông có tội.vô tìnhKhông có tình nghĩa. Một người vô tình là một người không có tình nghĩa, cảm xúc, động lòng hoặc nói cách khắc không có lòng trắc ẩn.vô tậnKhông bao giờ hết.vô dụngKhông dùng được vào việc gì.vô lýTrái ngược với lẽ phải.vô vọngKhông còn một chút hy vọng nào.vô gia cư(Người) không có nhà cửa cố định, sống lang thang trên đường phố.vô giáKhông định được giá nào cho đáng; rất quý.vô sảnNgười thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).vô thần(xem từ nguyên 1) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời sống bên kia thế giới sau khi chết.vô ích(xem từ nguyên 1) Không có ích lợi gì.vô tưKhông hoặc ít lo nghĩ.vô địchTrên đời không ai có thể chống lại hay đánh thắng được.vô hìnhKhông có hình thức.vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.vô lạilà một hành động đi vô lại một đâu đó.vô duyênKhông có duyên, thiếu những gì tế nhị, đáng yêu, làm cho không có gì hấp dẫn, vừa lòng.vô sốNhiều lắm.vô phươngKhông có phương cách gì giải quyết.vô hiệuKhông có hiệu lực, không mang lại kết quả.vô ýXem vô tìnhvô lễKhông có lễ độ đối với người trên.vô thứcHiện tượng tâm lý, hành vi, cảm xúc tồn tại ở một cá nhân mà người đó không nhận thức được, không diễn đạt được bằng ngôn ngữ để bản thân và người khác hiểu.vô đốiKhông có đối thủ.vô cơKhông thuộc hợp chất hữu cơ.vô biênChỗ không có giới hạn; khoảng không.vô hạiKhông có hại gì.vô danhKhông có tên; không biết tên.vô hạnXem vô cùng.vô định(Xem từ nguyên 1) Không biết rõ là ai.vô đạoTàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.vô sinhKhông thể sinh đẻ.vô vànRất nhiều, nhiều đến nỗi không thể đếm xuể.vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.vô tâmKhông hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.vô danh tiểu tốtNgười không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.vô đạo đứcKhông có đạo đứcvô tích sự(Khẩu ngữ) chẳng được việc, lợi ích gì cả.vô ngãKhông có mình. Quên hẳn mình.vô năngKhông có tài giỏi gì.vô giá trịKhông có giá trị.vô thường(Phật giáo) Không trường tồn, không bền vững, sự thay đổi.vô kểĐến mức không thể kể hết được.vô sựKhông gặp rủi ro, tai nạn (như đã lo ngại).vô thiên lủng(Thông tục) Nhiều lắm, nhiều đến mức không sao kể hết được.

Từ có "vô" ở sau

Đống xương vô địnhĐống xương người chết trận bên bờ sông Vô Định tỉnh Thiểm Tây. Nước sông chảy xiết cuốn theo cát, lòng sông chỗ nông, chỗ sâu không nhất định nên gọi là "Vô định hà". Từ thời xưa trên bờ sông này là bãi chiến trường.vô thủy vô chungKhông đầu không cuối; tức là không có chỗ bắt đầu, không có chỗ cuối cùng.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.chủ nghĩa vô thầnQuan niệm triết học phủ định sự tồn tại của thần, Thượng Đế và tôn giáo.vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.tứ cố vô thân(Nghĩa đen) ngoái nhìn bốn phía không có người thân.hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.biệt vô âm tínHoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.phi vô sảnKhông thuộc hệ thống tư tưởng vô sản.vô duyên vô dạng(nhưng nghĩa mạnh hơn).tịnh vôHoàn toàn không có.hóa vô cơNgành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như các phản ứng hóa học của chúng ngoại trừ phần lớn các hợp chất của cacbon.vô thưởng vô phạtChẳng ích lợi, chẳng có tác dụng gì nhưng cũng chẳng có hại.phản ứng vô cơPhản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ.khảng khái vô biênBiếm trích người hay tính toán chi li tới mức hỏng việc.đại công vô tưXem chí công vô tư.hữu danh vô thậtxem hữu danh vô thựcbặt vô âm tín.hữu tài vô hạnhCó tài mà không có đức.thập nữ viết vôMười con gái cũng coi bằng không. Quan niệm phong kiến cho rằng con gái không nối dõi được nên khinh thường phụ nữ.tài sản cố định vô hìnhTài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...hữu sinh vô dưỡngCó sinh đẻ con cái mà không nuôi được.thiết diện vô tưHành động thẳng thắn, minh bạch, bất chấp khó khăn.chí công vô tưChỉ những ai đó có những phán quyết công bằng, xác đáng, không vụ lợi riêng.

Cùng vần "ô", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.