rô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rô"
"rô" là một từ
Danh từ. Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "rô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rô"
rô bôMáy có hình dạng giống người, có khả năng thay thế con người làm một số công việc.rô bốt.Rô MenMột xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Từ có "rô" ở sau
xi rôNước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.ô rôLoài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay gần bờ biển.in rô nê ôIn bằng cách quay một cái trục lăn (ru-lô) trên có gắn giấy sáp đã đánh máy hoặc viết, vẽ.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.