rô

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ôvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "rô"

"rô" là một từ

Danh từ. Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "rô"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rô"

Từ có "rô" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.