rộ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "rô"
"rộ" là một từ
Phó từ. Mạnh và đều một loạt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "rộ" ở sau
rầm rộSôi nổi, mạnh mẽ, với một số đông.cười rộ(nhiều người) cười bật lên những tiếng to thành một chuỗi dài cùng một lúc, do thích thú đột ngột.
Cùng vần "ô", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.