ngộ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngô"
"ngộ" là một từ
Phó từ. Lạ, khác thường. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngộ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngộ"
ngộ nghĩnhLạ, khác thường.ngộ nhỡLỡ ra, không may mà.ngộ độcBị trúng độc.ngộ sựCó việc bất ngờ xảy ra.ngộ sátGiết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý.ngộ biến tòng quyềnGặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường được); ý nói.ngộ hạiBị bách hại.ngộ giácLà giác quan có thể giác ngộ ra được.ngộ cảmBị cảm mạo bất ngờ.ngộ nạnGặp tai nạn.ngộ biếnGặp phải tai biến.ngộ gióBị cảm vì gặp gió.
Từ có "ngộ" ở sau
giác ngộNhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.tương ngộGặp nhau.đãi ngộCho hưởng các quyền lợi theo chế độ, tương xứng với sự đóng góp.tao ngộGặp gỡ tình cờ.hội ngộNói những người tri kỷ gặp gỡ nhau.tỉnh ngộNhận ra sự sai lầm của mình.cảm ngộXúc động trong lòng mà tỉnh ngộ, hiểu ra lẽ phải.ngồ ngộHơi khác thường, là lạ.tri ngộHiểu và giúp đỡ.chứng ngộNhận ra và hiểu rõ một sự việc.tái ngộGặp lại sau một khoảng thời gian xa.kỳ ngộSự gặp gỡ lạ lùng.giả ngộLàm như không biết nhưng kỳ thực là biết.hôm tăm tạm ngộĐêm hôm không biết đi lầm vào.hội ngộ chi kỳCái kỳ hẹn gặp gỡ nhau.hạnh ngộGặp nhau một cách may mắn.
Cùng vần "ô", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.