ngộ nhỡ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lỡ ra, không may mà.
    • Cầm dư tiền, ngộ nhỡ có phải mua nhiều.

Câu ví dụ thêm

  • Ngộ nhỡ cô ấy từ chối thì sao?And what if she rejects me?

Cấu tạo âm tiết

ngộâm đầu ng · vần ô · thanh nặng
nhỡâm đầu nh · vần ơ · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngộ nhỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.