nhỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhơ"
"nhỡ" là một từ
Tính từ, Phó từ. Vừa vừa, không lớn không bé. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nhỡ"
nhỡ nhàngSai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.nhỡ tàuĐến muộn, sau khi tàu đã chạy.nhỡ thìNói người con gái đã lớn tuổi chưa lấy được chồng.nhỡ tayVô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì.nhỡ nhờiTrót nói một câu hớ, thiếu suy nghĩ.nhỡ thờiSống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.nhỡ hẹnKhông làm được như đã hứa.nhỡ dịpBỏ mất một cơ hội tốt.nhỡ bướcTrót đi lầm đường.
Từ có "nhỡ" ở sau
cây nhỡ(Ít dùng) Loài cây có mủ, nhựa trắng, mọc thẳng đứng, cao tự nhiên trong khoảng cách từ 12 đến 25m, cây con thường cao đến 1m, có thể là cây thuốc dấu hoặc loài cây giống lá vối nếp.cơ nhỡ(khẩu ngữ) hoàn cảnh khó khăn, túng thiếu. .ngộ nhỡLỡ ra, không may mà.nhờ nhỡKhông lớn không bé.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.