nhỡ thời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.
    • Nhà nho nhỡ thời.

Cấu tạo âm tiết

nhỡâm đầu nh · vần ơ · thanh ngã
thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhỡ thời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.