nhờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhơ"
"nhờ" là một từ
Động từ, Phó từ, Giới từ, Tính từ. Đề nghị người nào làm giúp việc gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhờ"
nhờ cậyTrông vào sự giúp đỡ của người khác.nhờ vảDựa vào sự giúp đỡ của người khác.nhờ nhợNói thức ăn có vị hơi ngọt.nhờ nhỡKhông lớn không bé.nhờ nhờNói màu đẵ phai, gần trở thành trắng bệch.
Từ có "nhờ" ở sau
nương nhờDựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)nhờ nhờNói màu đẵ phai, gần trở thành trắng bệch.ăn nhờ ở đậuSống tạm bợ, nương tựa vào người khác.
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.