nhơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhơ"
"nhơ" là một từ
Tính từ. Bẩn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhơ"
nhơ nhớpNhơ bẩn đến mức thậm tệ.nhơ bẩnBẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm.nhơ nhuốcBẩn thỉu, xấu xanhơ nhớHơi nhớ.nhơ danhLàm tổn thương đến danh dự.nhơ đờiĐáng xấu hổ.
Từ có "nhơ" ở sau
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.